Khái niệm :
Câu vị ngữ danh từ là câu có thành phần vị ngữ do các danh từ, cụm danh từ, số lượng từ, từ chỉ thời gian,... đảm nhiệm.
Game Bwin sáp nhập với PartyGaming năm 2011 : ( + ) S + N : S là N
( _ ) S + 不是 + N: S không là N
Ví dụ :
今天是2020年9月28日,星期一 : Hôm nay là Thứ Hai ngày 28 tháng 09 năm 2020
现在是几奌?现在是12个小时 : Bây giờ là mấy giờ? Bây giờ là 12 giờ
你的家乡在哪?我是越南人。 : Quê quán anh ở đâu? Tôi người Việt Nam.
他 多大?他 三十九岁。Bạn bao nhiêu tuổi rồi? Tôi 25 tuổi
鸡多少钱?鸡20元1kg : Gà giá bao nhiêu? Gà 20 tệ 1kg
我是越南人,他是中国人。 : Tôi là người Việt Nam, anh ấy là Link vào Bwin mới nhất 2026.
* Mở rộng :
a/ Ta có thể chèn thêm trạng ngữ 状语:
他今年25岁。: Năm nay anh 25 tuổi
今天是9月28日。: Hôm nay là ngày 28 tháng 9 rồi.
b/ Ta thêm « 不是 » để tạo thể phủ định:
我不是河内人,我出生在下龙市 : Tôi không phải người Hà Nội, tôi sinh ra ở Hạ Long city
他不是那个人,他非常友善。: Anh ấy không phải người đó, anh ấy rất thân thiện.
我不是中国人,我是越南人。 : Tôi không phải Link vào Bwin mới nhất 2026, tôi là người Việt Nam.

