
| STT | Hán Ngữ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 阴 – 阳 | yīn – yáng | Âm – dương |
| 2 | 开 – 关 | kāi – guān | Bật – tắt |
| 3 | 高 – 低 | gāo – dī | Cao – thấp |
| 4 | 死 – 活 | sǐ – huó | Chết – sống |
| 5 | 有 – 无 | yǒu – wú | Có – không |
| 6 | 加 – 减 | jiā – jiǎn | Cộng – trừ |
| 7 | 公 – 私 | gōng – sī | Công – Tư |
| 8 | 首 – 尾 | shǒu – wěi | Đầu – Đuôi |
| 9 | 推 – 拉 | tuī – lā | Đẩy – kéo |
| 10 | 达到 – 离开 | dádào – líkāi | Đến – đi |
| 11 | 来 – 去 | lái – qù | Đến – đi |
| 12 | 迎 – 送 | yíng – sòng | Đón – Tiễn |
| 13 | 动 – 静 | dòng – jìng | Động – Tĩnh |
| 14 | 对 – 错 | duì – cuò | Đúng – sai |
| 15 | 祸 – 福 | huò – fú | Họa – Phúc |
| 16 | 问 – 答 | wèn – dá | Hỏi – Đáp |
| 17 | 哭 – 笑 | kū – xiào | Khóc – cười |
| 18 | 冷 – 热 | lěng – rè | Lạnh – nóng |
| 19 | 松 – 紧 | sōng – jǐn | Lỏng – Chặt |
| 20 | 穿 – 脱 | chuān – tuō | Mặc – cởi |
| 21 | 快 – 慢 | kuài – màn | Nhanh – chậm |
| 22 | 吞 – 吐 | tūn – tù | Nuốt – nhổ |
| 23 | 宽 – 窄 | kuān – zhǎi | Rộng – hẹp |
| 24 | 分 – 合 | fēn – hé | Tan – Hợp |
| 25 | 胜 – 负 | shèng – fù | Thắng – Thua |
| 26 | 进 – 退 | jìn – tuì | Tiến – lui |
| 27 | 左 – 右 | zuǒ – yòu | Trái – phải |
| 28 | 天 – 地 | tiān – dì | Trời – đất |
| 29 | 前 – 后 | qián – hòu | Trước – sau |
| 30 | 文 – 武 | wén – wǔ | Văn – Võ |
| 31 | 遍 – 故 | biǎn – gǔ | bẹp – phồng |
| 32 | 长 – 短 | zhǎng – duǎn | Dài – ngắn |
| 33 | 黑 – 白 | hēi – bái | Đen – trắng |
| 34 | 美 – 丑 | měi – chǒu | Đẹp – xấu |
| 35 | 饥 – 饱 | jī – bǎo | Đói – no |
| 36 | 是 – 非 | shì – fēi | Đúng – Sai |
| 37 | 老 – 少 | lǎo – shǎo | Già – trẻ |
| 38 | 富有 – 贫穷 | fùyǒu – pínqióng | Giàu – nghèo |
| 39 | 虚 – 实 | xū – shí | Hư – Thực |
| 40 | 难 – 容易 | nán – róngyì | khó – dễ |
| 41 | 大 – 小 | Dà – xiǎo | Lớn – nhỏ |
| 42 | 咸 – 淡 | xián – dàn | Mặn – nhạt |
| 43 | 强 – 弱 | qiáng – ruò | Mạnh – yếu |
| 44 | 新 – 旧 | xīn – jiù | Mới – Cũ |
| 45 | 薄 – 厚 | báo – hòu | Mỏng – dày |
| 46 | 轻 – 重 | qīng – zhòng | Nhẹ – Nặng |
| 47 | 多 – 少 | duō – shǎo | Nhiều – ít |
| 48 | 便宜 – 贵 | piányi – guì | rẻ – đắt |
| 49 | 宽阔- 狭窄 | kuānkuò- xiázhǎi | Rộng – hẹp |
| 50 | 干净 – 脏 | gānjìng – zāng | sạch sẽ – bẩn |
| 51 | 亮 – 暗 | liàng – àn | Sáng – tối |
| 52 | 深 – 浅 | shēn – qiǎn | Sâu – cạn |
| 53 | 直 – 弯 | zhí – wān | thẳng – cong |
| 54 | 正 – 斜 | zhèng – xié | thẳng – nghiêng |
| 55 | 真 – 假 | zhēn – jiǎ | Thật – Giả |
| 56 | 善 – 恶 | shàn – è | Thiện – ác |
| 57 | 粗 – 细 | cū – xì | Thô – mịn / nhỏ |
| 58 | 好 – 坏 | hǎo – huài | Tốt – xấu |
| 59 | 高兴 – 烦闷 | gāoxìng- fánmen | Vui – buồn |
| 60 | 远 – 近 | yuǎn – jìn | Xa – gần |
| 61 | 美丽 – 丑陋 | měilì – chǒulòu | Xấu – đẹp |
| 62 | 难看 – 漂亮 | nánkàn- piàoliang | xấu – xinh đẹp |
| 63 | 爱 – 恨 | ài – hèn | Yêu – ghét / hận |
| 64 | 包裹 – 排除 | bāoguǒ – páichú | Bao gồm – ngoài ra |
| 65 | 消失 – 出现 | xiāoshī – chūxiàn | Biến mất – xuất hiện |
| 66 | 冷静 – 紧张 | lěngjìng – jǐnzhāng | bình tĩnh – căng thẳng |
| 67 | 古代 – 现代 | gǔdài – xiàndài | Cổ đại – hiện đại |
| 68 | 责备 – 赞扬 | zébèi – zànyáng | Đỗ lỗi – khen ngợi |
| 69 | 单身 – 已婚 | dānshēn – yǐ hūn | Độc thân – kết hôn |
| 70 | 勇敢 – 胆小 | yǒnggǎn – dǎn xiǎo | Dũng cảm – nhát gan |
| 71 | 希望 – 失望 | xīwàng – shīwàng | Hi vọng – thất vọng |
| 72 | 慌张 – 镇定 | huāngzhāng – zhèndìng | hoảng hốt – bình tĩnh |
| 73 | 合上- 打开 | héshàng – dǎkāi | hợp vào – mở ra |
| 74 | 有兴趣 – 无聊 | yǒu xìngqù – wúliáo | Hứng thú – vô vị |
| 75 | 向下 – 向上 | xiàng xià – xiàngshàng | Lên – xuống |
| 76 | 后退 – 前进 | hòutuì – qiánjìn | lùi lại – tiến lên |
| 77 | 主任 – 仆人 | zhǔrèn – púrén | Ông chủ – người hầu |
| 78 | 发达 – 落后 | fādá – luòhòu | Phát triển – lạc hậu |
| 79 | 贪婪 – 无私 | tānlán – wúsī | Tham lam – không vụ lợi |
| 80 | 承认 – 否认 | chéngrèn – fǒurèn | Thừa nhận- phủ nhận |
| 81 | 经常 -从不 | jīngcháng -cóng bù | Thường xuyên – không bao giờ |
| 82 | 拥护 – 反对 | yǒnghù – fǎnduì | Ủng hộ – phản đối |
| 83 | 静寂 – 热闹 | Jìngjì – rènào | Vắng lặng – náo nhiệt |
| 84 | 违背 – 遵循 | wéibèi – zūnxún | Vi phạm – tuân thủ |
| 85 | 快乐 – 伤心 | kuàilè – shāngxīn | vui mừng – đau lòng |
| 86 | 心硬 – 心软 | xīn yìng – xīnruǎn | Vững tâm – mềm lòng |
| 87 | 安静 – 吵 | ānjìng – chǎo | yên tĩnh – ồn ào |

