
| Bwin nhà cái thương hiệu cá cược trực tuyến | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 聊天 | liáotiān | Chat, Bwin cung cấp cá cược thể thao và poker |
| 漂亮 / 好看 | piàoliang / hǎokàn | Đẹp gái |
| 帅/ 好看 | shuài / hǎokàn | Đẹp trai |
| 心上人 | xīn shàng rén | Người trong lòng |
| 泡妞 | pàoniū | Tán gái, cưa gái |
| 调情 | tiáoqíng | Tán tỉnh |
| 撩 / 撩妹 / 撩汉 | liāo /liāo mèi /liāo hàn | Thả thính |
| 追 | zhuì | Theo đuổi |
| 喜欢 | xǐhuān | Thích |
| 一见钟情 | yī jiàn zhōng qíng | Tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình |
| 告白 / 表白 | gào bái / biǎo bái | Tỏ tình |
| 相亲 | xiāngqīn | Xem mắt |
| 爱 | ài | Yêu |
| Bwin nhà cái thương hiệu cá cược trực tuyến | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 求婚 | qiúhūn | Cầu hôn |
| 拿下 | ná xià | Cưa đổ |
| 订婚 | dìnghūn | Đính hôn |
| 接 | jiē | Đón |
| 送 | sòng | Đưa |
| 嫁给我 | jià gěi wǒ | Gả cho anh |
| 两情相悦 | liǎng qíng xiāng yuè | Hai bên đều có tình cảm với nhau |
| 约会 | yuē huì | Hẹn hò |
| 吻 | wěn | Hôn (môi) |
| 亲 | qīn | Hôn (nhẹ) |
| 婚礼 | hūnlǐ | Hôn lễ |
| 结婚 | jiéhūn | Kết hôn |
| 蜜语甜言 | mì yǔ tián yán | Lời nói ngon ngọt |
| 永远爱你 | yǒngyuǎn ài nǐ | Mãi yêu em |
| 牵手 / 拉手 | qiānshǒu / lāshǒu | Nắm tay |
| 甜蜜 | tián mì | Ngọt ngào |
| 在你身边 | zài nǐ shēnbiān | Ở bên em |
| 抱 | bào | Ôm |
| 撒狗粮 | sǎ gǒu liáng | Phát cẩu lương (cặp đôi thể hiện tình cảm trước mặt những kẻ độc thân) |
| 海誓山盟 | hǎi shì shān méng | Thề non hẹn biển |
| 心有所属 | xīn yǒu suǒshǔ | Tim đã có chủ |
| 初恋 | chūliàn | Tình yêu đầu tiên |
| Bwin nhà cái thương hiệu cá cược trực tuyến | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 宝宝 | bǎobao | Anh yêu |
| 老婆 | lǎo pó | Bà xã |
| 女朋友 | nǚ péngyǒu | Bạn gái |
| 男朋友 | nán péngyǒu | Bạn trai |
| 亲爱的 | qīn'ài de | Em / anh yêu |
| 宝贝 | bǎobèi | Em yêu / bảo bối |
| 老公 | lǎo gōng | Ông xã |
| 爱人 | ài rén | Vợ / chồng |
| Bwin nhà cái thương hiệu cá cược trực tuyến | Phiên âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 小三 | xiǎosān | Tiểu tam |
| 离开 | kíkāi | Rời bỏ |
| 离婚 | líhūn | Ly hôn |
| 甩 | shuǎi | Đá |
| 冷战 | lěngzhàn | Chiến tranh lạnh |
| 分手 | fēnshǒu | Chia tay |
| 吵架 | chǎojià | Cãi nhau |
| 你是我的一切 | (Nǐ shì wǒ de yíqiè) | Em là tất cả của anh |
| 你是我的一个人的 | (Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.) | Em là của riêng mình tôi |
| 我的心里只有一个你 | (Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu yīgè nǐ) | Trong trái tim em, chỉ có duy nhất anh |
| 第一次见你我就爱上你. | (Dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ.) | Em yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên |
| 我的心永远是你的 | (Wǒ de xīn yǒngyuǎn shì nǐ de) | Trái tim em luôn luôn thuộc về anh |
| 第一次见你我就爱上你. | (Dì yí cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ) | Lần đầu tiên gặp nhau em đã yêu anh rồi |

