Các động từ đơn giản, thường dùng là một trong những chủ đề Bwin wiki quan trọng mà người học Nhà cái Bwin hiện thuộc sở hữu của GVC Holdings cần nắm chắc bởi sự xuất hiện có nó trong rất nhiều ngữ cảnh. Dù là đi chơi, Bwin trò chơi điện tử thậm chí là một số từ còn xuất hiện trong các Bwin sport thể thao năng lực nữa.
đã sưu tầm và chia sẻ các Bwin wiki Nhà cái Bwin hiện thuộc sở hữu của GVC Holdings về động từ đơn giản thường dùng trong Nhà cái Bwin hiện thuộc sở hữu của GVC Holdings:
1. 笑 (Xiào): cười
2. 惊讶 (jīngyà): ngạc nhiên
3. 哭 (kū): khóc
4. 饿 (è): đói
5. 苦 (kǔ): Đau khổ
6. 生气 (shēngqì): Tức giận
7. 开心 (kāixīn): Vui vẻ
8. 害羞 (hàixiū): Xấu hổ
9. 怕 (pà): sợ
10. 恶心 (èxīn): buồn nôn
11. 难过 (nánguò): buồn rầu
12. 困 (kùn): Buồn ngủ
13. 忙 (máng): bận
14. 幸福 (xìngfú): hạnh phúc
15. 爱 (ài): yêu
16. 讨厌 (tǎoyàn): ghét
17. 吃 (chīfàn): ăn
18. 睡觉 (shuìjiào): ngủ
19. 喝 (hē): uống
20. 可爱 (kě'ài): Đáng yêu
21. 怀疑 (huáiyí): nghi ngờ
22. 冷 (lěng): lạnh
23. 热 (rè): nóng
24. 累 (lèi): mệt nhọc
25. 听 (Tīng): nghe
26. 说 (shuō): nói
27. 读 (dú): đọc
28. 写 (xiě): viết
29. 看 (kàn): Nhìn/xem
30.喜欢 (Xǐhuān) : thích
Nếu bạn vẫn chưa biết hãy tham khảo ngay bí quyết nhớ từ siêu nhanh, siêu lâu của Bwin là hãng gì Bwin nhà cái thương hiệu cá cược trực tuyến Bwinnhacai nhé!